dò xét

Học thuật
Thân thiện
dò xét

Một thám tử đang dò xét tình hình từ xa.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Quan sát, tìm hiểu một cách kín đáo, thận trọng để nắm bắt tình hình, sự việc hoặc ý định của người khác: Hành động nhìn ngó, theo dõi một cách không lộ liễu nhằm thu thập thông tin.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy ngồi lặng lẽgóc quán, dò xét từng cử chỉ của người đối diện.
    • Nhà báo đã dò xét tình hình thực tế trước khi viết bài phóng sự.
    • Đừng dò xét chuyện riêng tư của người khác.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ánh mắt dò xét": cái nhìn có vẻ tò mò, muốn tìm hiểu, khám phá điều đó.
    • ấy đón nhận tôi bằng một ánh mắt dò xét đầy hoài nghi.
  • Hành động "dò xét" thường mang sắc thái không chính thức, có thể hàm ý tọc mạch hoặc thận trọng tùy ngữ cảnh.
Biến thể từ liên quan
  • la (động từ): Hỏi han, tìm hiểu một cách khéo léo, kín đáo.
    • Hắn đi la tin tức từ những người hàng xóm.
  • Thám sát (động từ): Quan sát, điều tra một cách hệ thống, thường trong lĩnh vực quân sự hoặc an ninh.
  • Quan sát (động từ): Nhìn nhận, xem xét một cách chung chung, có thể công khai hoặc kín đáo.
Từ đồng nghĩa
  • Theo dõi: Chú ý quan sát diễn biến của sự việc, con người.
  • Điều tra: Tìm hiểu nguyên nhân, sự thật một cách bài bản, hệ thống.
  • Thăm dò: Tìm hiểu ý kiến, thái độ một cách nhẹ nhàng, gián tiếp.
Từ trái nghĩa
  • Phớt lờ: Không để ý, coi như không .
  • Công khai: Thể hiện một cách rõ ràng, không giấu giếm.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Dò xét ý tứ: Tìm hiểu một cách tế nhị suy nghĩ, ý muốn của người khác.
    • Anh ấy rất khéo dò xét ý tứ của sếp để đề xuất đúng thời điểm.
  • Dò xét phản ứng: Quan sát kỹ biểu hiện, thái độ của ai đó trước một sự việc.
    • Diễn giả dò xét phản ứng của khán giả để điều chỉnh bài nói.
dò xét

Một thám tử đang dò xét tình hình từ xa.

  1. đgt. Quan sát kín đáo để biết tình hình, sự việc: dò xét tình hình, lực lượng của địch dò xét sự phản ứng biểu lộ trên nét mặt.